.. SPDX-License-Identifier: GPL-2.0 .. include:: ../../../disclaimer-vi.rst :Original: Documentation/PCI/endpoint/pci-vntb-function.rst :Translator: Google Translate (machine translation) :Upstream-at: 8541d8f725c6 .. warning:: Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/. =================== Chức năng PCI vNTB =================== :Tác giả: Frank Li Sự khác biệt giữa chức năng PCI NTB và chức năng PCI vNTB là Chức năng PCI NTB cần ở hai phiên bản điểm cuối và kết nối HOST1 và HOST2. Chức năng PCI vNTB chỉ sử dụng một máy chủ và một điểm cuối (EP), sử dụng NTB kết nối máy chủ EP và PCI .. code-block:: text +------------+ +---------------------------------------+ | | | | +------------+ | +--------------+ | NTB | | | NTB | | NetDev | | | NetDev | +------------+ | +--------------+ | NTB | | | NTB | | Transfer | | | Transfer | +------------+ | +--------------+ | | | | | | PCI NTB | | | | | EPF | | | | | Driver | | | PCI Virtual | | | +---------------+ | NTB Driver | | | | PCI EP NTB |<------>| | | | | FN Driver | | | +------------+ +---------------+ +--------------+ | | | | | | | PCI BUS | <-----> | PCI EP BUS | | Virtual PCI | | | PCI | | | BUS | +------------+ +---------------+--------+--------------+ PCI RC PCI EP Các cấu trúc dùng để triển khai vNTB ===================================== 1) Vùng cấu hình 2) Thanh ghi tự Scratchpad 3) Thanh ghi Scratchpad ngang hàng 4) Thanh ghi chuông cửa (DB) 5) Cửa sổ bộ nhớ (MW) Vùng cấu hình: -------------- Nó giống như trình điều khiển chức năng PCI NTB Thanh ghi Scratchpad: --------------------- Nó được thêm vào sau vùng Cấu hình. .. code-block:: text +--------------------------------------------------+ Base | | | | | | | Common Config Register | | | | | | | +-----------------------+--------------------------+ Base + span_offset | | | | Peer Span Space | Span Space | | | | | | | +-----------------------+--------------------------+ Base + span_offset | | | + span_count * 4 | | | | Span Space | Peer Span Space | | | | +-----------------------+--------------------------+ Virtual PCI Pcie Endpoint NTB Driver NTB Driver Thanh ghi chuông cửa: --------------------- Các thanh ghi chuông cửa được các máy chủ sử dụng để làm gián đoạn lẫn nhau. Cửa sổ bộ nhớ: -------------- Việc truyền dữ liệu thực tế giữa hai máy chủ sẽ diễn ra bằng cách sử dụng cửa sổ bộ nhớ. Cấu trúc mô hình hóa: ===================== BAR 32-bit. ====== ================= BAR KHÔNG CONSTRUCTS USED ====== ================= Vùng cấu hình BAR0 Chuông cửa BAR1 Cửa sổ bộ nhớ BAR2 1 Cửa sổ bộ nhớ BAR3 2 Cửa sổ bộ nhớ BAR4 3 Cửa sổ bộ nhớ BAR5 4 ====== ================= BAR 64-bit. ======================================== BAR KHÔNG CONSTRUCTS USED ======================================== Vùng cấu hình BAR0 + Scratchpad BAR1 Chuông cửa BAR2 BAR3 Cửa sổ bộ nhớ BAR4 1 BAR5 ========================================