Vietnamese (machine translation)

Lưu ý

Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.

Bản gốc:

Virtual Memory Layout on RISC-V Linux

Người dịch:

Google Translate (machine translation)

Phiên bản gốc:

8541d8f725c6

Cảnh báo

Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.

Bố cục bộ nhớ ảo trên RISC-V Linux

Tác giả:

Alexandre Ghiti <alex@ghiti.fr>

Ngày:

12 tháng 2 năm 2021

Tài liệu này mô tả bố cục bộ nhớ ảo được RISC-V Linux sử dụng Hạt nhân.

Hạt nhân Linux RISC-V 32bit

Hạt nhân Linux RISC-V SV32

TODO

Hạt nhân Linux RISC-V 64bit

Tài liệu kiến trúc đặc quyền RISC-V nêu rõ rằng địa chỉ 64bit “phải có các bit 63–48 đều bằng bit 47, nếu không, ngoại lệ lỗi trang sẽ xảy ra.”: chia không gian địa chỉ ảo thành 2 nửa cách nhau bởi một dấu rất lỗ lớn, nửa dưới là nơi chứa không gian người dùng, nửa trên là nơi Hạt nhân Linux RISC-V nằm trong đó.

Hạt nhân Linux RISC-V SV39

================================================================= =================================================================

Địa chỉ bắt đầu ZZ0000ZZ Địa chỉ cuối ZZ0001ZZ Mô tả khu vực VM

Hạt nhân Linux RISC-V SV48

================================================================= =================================================================

Địa chỉ bắt đầu ZZ0000ZZ Địa chỉ cuối ZZ0001ZZ Mô tả khu vực VM

Hạt nhân Linux RISC-V SV57

================================================================= =================================================================

Địa chỉ bắt đầu ZZ0000ZZ Địa chỉ cuối ZZ0001ZZ Mô tả khu vực VM