Vietnamese (machine translation)

Lưu ý

Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.

Bản gốc:

SD and MMC Block Device Attributes

Người dịch:

Google Translate (machine translation)

Phiên bản gốc:

8541d8f725c6

Cảnh báo

Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.

Thuộc tính thiết bị chặn SD và MMC

Các thuộc tính này được xác định cho các thiết bị khối được liên kết với Thiết bị SD hoặc MMC.

Các thuộc tính sau đây là đọc/ghi.

Thuộc tính thiết bị SD và MMC

Tất cả các thuộc tính là chỉ đọc.

scr Đăng ký cấu hình thẻ SD (chỉ SD) ngày Ngày sản xuất (từ Đăng ký CID) fwrev Bản sửa đổi chương trình cơ sở/sản phẩm (từ Đăng ký CID)

(Chỉ SD và MMCv1)

hwrev Bản sửa đổi phần cứng/sản phẩm (từ Đăng ký CID)

(Chỉ SD và MMCv1)

ID nhà sản xuất manfid (từ Đăng ký CID) tên Tên sản phẩm (từ Đăng ký CID) oemid OEM/ID ứng dụng (từ Đăng ký CID) prv Bản sửa đổi sản phẩm (từ Đăng ký CID)

(Chỉ SD và MMCv4)

nối tiếp Số sê-ri sản phẩm (từ Đăng ký CID) eras_size Xóa kích thước nhóm ưa thích_erase_size Kích thước xóa ưa thích raw_rpmb_size_mult Kích thước phân vùng RPMB rel_sectors Số lượng khu vực ghi đáng tin cậy ocr Đăng ký điều kiện hoạt động Đăng ký giai đoạn trình điều khiển dsr cmdq_en Đã bật hàng đợi lệnh:

1 => đã bật, 0 => chưa bật

Lưu ý về Kích thước Xóa và Kích thước Xóa Ưu tiên:

“erase_size” là kích thước tối thiểu, tính bằng byte, của một lần xóa

hoạt động. Đối với MMC, “erase_size” là kích thước nhóm xóa được thẻ báo cáo. Lưu ý rằng “erase_size” không áp dụng để cắt hoặc đảm bảo các hoạt động cắt ở nơi có kích thước tối thiểu luôn có một cung 512 byte. Đối với SD, “erase_size” là 512 nếu thẻ có địa chỉ khối, ngược lại là 0.

Thẻ SD/MMC có thể xóa một vùng rộng tùy ý lên tới và

bao gồm cả thẻ. Khi xóa một vùng rộng lớn, nó có thể nên làm điều đó theo từng phần nhỏ hơn vì ba lý do:

  1. Một lệnh xóa sẽ bật tất cả các I/O khác

    thẻ chờ nhé. Đây không phải là vấn đề nếu toàn bộ thẻ đang bị xóa, nhưng việc xóa một phân vùng sẽ tạo ra I/O cho một phân vùng khác trên cùng một thẻ, hãy đợi thời gian xóa - có thể là một vài phút.

    1. Có thể thông báo cho người dùng về tiến trình xóa.

    2. Thời gian chờ xóa trở nên quá lớn để có thể hữu ích. Vì thời gian chờ xóa có chứa lề được nhân với kích thước của vùng xóa, giá trị cuối cùng có thể là vài phút đối với số lượng lớn các khu vực.

“erase_size” không phải là đơn vị hiệu quả nhất để xóa

(đặc biệt đối với SD vì nó chỉ là một khu vực), do đó “preferred_erase_size” cung cấp một đoạn tốt kích thước để xóa các khu vực lớn.

Đối với MMC, “preferred_erase_size” là dung lượng cao

xóa kích thước nếu thẻ chỉ định một kích thước, nếu không thì đó là tùy theo dung lượng của thẻ.

Đối với SD, “preferred_erase_size” là đơn vị phân bổ

kích thước được chỉ định bởi thẻ.

“preferred_erase_size” tính bằng byte.

Lưu ý về raw_rpmb_size_mult:

“raw_rpmb_size_mult” là bội số của khối 128kB.

Kích thước RPMB tính bằng byte được tính bằng phương trình sau:

Kích thước phân vùng RPMB = 128kB x raw_rpmb_size_mult