Lưu ý
Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.
- Bản gốc:
- Người dịch:
Google Translate (machine translation)
- Phiên bản gốc:
8541d8f725c6
Cảnh báo
Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.
Giao thức bàn di chuột ALPS HID¶
Giới thiệu¶
Hiện tại driver ALPS HID hỗ trợ thiết bị U1 Touchpad.
Thông tin cơ bản về thiết bị U1.
Bộ mô tả HID¶
ID báo cáo¶
ReportID-3 (Báo cáo đầu vào) (Cách sử dụng của nhà cung cấp: Dữ liệu tối đa 10 ngón tay) cho TP ReportID-4 (Báo cáo đầu vào) (Cách sử dụng của nhà cung cấp: dữ liệu bit BẬT) cho GP ReportID-5 (Báo cáo tính năng) ReportID-6 (Báo cáo đầu vào) (Cách sử dụng của nhà cung cấp: dữ liệu StickPointer) cho SP ReportID-7 (Báo cáo tính năng) Cập nhật flash (Bộ nạp khởi động) =========================================================================
Mẫu dữ liệu¶
Lệnh Đọc/Ghi¶
Để đọc/ghi vào RAM, cần gửi lệnh đến thiết bị.
Định dạng lệnh như dưới đây.
Dữ liệuByte(SET_REPORT)¶
Địa chỉ Byte3 - Byte 1 Địa chỉ Byte4 - Byte 2 Địa chỉ Byte5 - Byte 3 (MSB) Byte giá trị byte6 Tổng kiểm tra byte7 =============================
Byte lệnh là đọc=0xD1/ghi=0xD2.
Địa chỉ là địa chỉ đọc/ghi RAM.
Value Byte đang ghi dữ liệu khi bạn gửi lệnh ghi.
Khi bạn đọc RAM, không có ý nghĩa gì cả.
Dữ liệuByte(GET_REPORT)¶
Địa chỉ Byte3 - Byte 1 Địa chỉ Byte4 - Byte 2 Địa chỉ Byte5 - Byte 3 (MSB) Byte giá trị byte6 Tổng kiểm tra byte7 =============================
Giá trị đọc được lưu trữ trong Value Byte.
Định dạng gói¶
Byte dữ liệu trên bàn di chuột¶
- SW1-SW6:
Trạng thái SW ON/OFF
- Xan_15-0(16bit):
X Dữ liệu tuyệt đối của ngón tay thứ n
- Yan_15-0(16bit):
Y Dữ liệu tuyệt đối của ngón tay thứ n
- Zsn_6-0(7bit):
Vùng hoạt động của ngón tay thứ n
Byte dữ liệu StickPointer¶
- SW1-SW3:
Trạng thái SW ON/OFF
- Xn_15-0(16bit):
X Dữ liệu tuyệt đối
- Yn_15-0(16bit):
Y Dữ liệu tuyệt đối
- Zn_14-0(15bit):
Z