Vietnamese (machine translation)

Lưu ý

Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.

Bản gốc:

ioctl MEDIA_IOC_DEVICE_INFO

Người dịch:

Google Translate (machine translation)

Phiên bản gốc:

8541d8f725c6

Cảnh báo

Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.

5.4. ioctl MEDIA_IOC_DEVICE_INFO

5.4.1. Tên

MEDIA_IOC_DEVICE_INFO - Truy vấn thông tin thiết bị

5.4.2. Tóm tắt

MEDIA_IOC_DEVICE_INFO

ZZ0000ZZ

5.4.3. Đối số

ZZ0001ZZ

Bộ mô tả tệp được trả về bởi ZZ0000ZZ.

ZZ0001ZZ

Con trỏ tới cấu trúc ZZ0000ZZ.

5.4.4. Sự miêu tả

Tất cả các thiết bị đa phương tiện phải hỗ trợ ZZ0001ZZ ioctl. Đến truy vấn thông tin thiết bị, các ứng dụng gọi ioctl bằng con trỏ tới một cấu trúc ZZ0000ZZ. Người lái xe điền vào cấu trúc và trả về thông tin cho ứng dụng. các ioctl không bao giờ thất bại.

type media_device_info
struct media_device_info

char

driver[16]

Name of the driver implementing the media API as a NUL-terminated ASCII string. The driver version is stored in the driver_version field.

Driver specific applications can use this information to verify the driver identity. It is also useful to work around known bugs, or to identify drivers in error reports.

char

model[32]

Device model name as a NUL-terminated UTF-8 string. The device version is stored in the device_version field and is not be appended to the model name.

char

serial[40]

Serial number as a NUL-terminated ASCII string.

char

bus_info[32]

Location of the device in the system as a NUL-terminated ASCII string. This includes the bus type name (PCI, USB, ...) and a bus-specific identifier.

__u32

media_version

Media API version, formatted with the KERNEL_VERSION() macro.

__u32

hw_revision

Hardware device revision in a driver-specific format.

__u32

driver_version

Media device driver version, formatted with the KERNEL_VERSION() macro. Together with the driver field this identifies a particular driver.

__u32

reserved[31]

Reserved for future extensions. Drivers and applications must set this array to zero.

Các trường ZZ0000ZZ và ZZ0001ZZ có thể được sử dụng để phân biệt giữa nhiều phiên bản của phần cứng giống hệt nhau. nối tiếp số được ưu tiên khi được cung cấp và có thể được coi là duy nhất. Nếu số sê-ri là một chuỗi trống, trường ZZ0002ZZ có thể được sử dụng thay thế. Trường ZZ0003ZZ được đảm bảo là duy nhất, nhưng có thể khác nhau khi khởi động lại hoặc rút/cắm lại thiết bị.

5.4.5. Giá trị trả về

Khi thành công, trả về 0, lỗi -1 và biến ZZ0001ZZ được đặt một cách thích hợp. Các mã lỗi chung được mô tả tại Chương ZZ0000ZZ.