Lưu ý
Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.
- Bản gốc:
- Người dịch:
Google Translate (machine translation)
- Phiên bản gốc:
8541d8f725c6
Cảnh báo
Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.
2.7.1.8. V4L2_PIX_FMT_M420 (‘M420’)¶
Định dạng có độ phân giải ½ sắc độ ngang và dọc, còn được gọi là YUV 4:2:0. Bố trí mặt phẳng lai xen kẽ.
2.7.1.8.1. Sự miêu tả¶
M420 là định dạng YUV với ½ mẫu phụ sắc độ ngang và dọc (YUV 4:2:0). Các điểm ảnh được tổ chức dưới dạng các mặt phẳng độ sáng và sắc độ xen kẽ. Hai dòng dữ liệu độ sáng được theo sau bởi một dòng dữ liệu sắc độ.
Mặt phẳng luma có một byte cho mỗi pixel. Mặt phẳng sắc độ chứa các pixel CbCr xen kẽ được lấy mẫu phụ theo ½ theo chiều ngang và chiều dọc hướng dẫn. Mỗi cặp CbCr thuộc về bốn pixel. Ví dụ, CbZZ0000ZZ/CrZZ0001ZZ thuộc về Y’ZZ0002ZZ, Y’ZZ0003ZZ, Y’ZZ0004ZZ, Y’ZZ0005ZZ.
Tất cả độ dài dòng đều giống nhau: nếu dòng Y bao gồm byte đệm thì cũng vậy dòng CbCr.
ZZ0000ZZ Mỗi ô là một byte.
start + 0: |
Y’00 |
Y’01 |
Y’02 |
Y’03 |
start + 4: |
Y’10 |
Y’11 |
Y’12 |
Y’13 |
start + 8: |
Cb00 |
Cr00 |
Cb01 |
Cr01 |
start + 16: |
Y’20 |
Y’21 |
Y’22 |
Y’23 |
start + 20: |
Y’30 |
Y’31 |
Y’32 |
Y’33 |
start + 24: |
Cb10 |
Cr10 |
Cb11 |
Cr11 |
ZZ0001ZZ Mẫu sắc độ là ZZ0000ZZ chiều ngang và chiều dọc.