Lưu ý
Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.
- Bản gốc:
- Người dịch:
Google Translate (machine translation)
- Phiên bản gốc:
8541d8f725c6
Cảnh báo
Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.
2.6.1.13. V4L2_PIX_FMT_SRGGB16 (‘RG16’), V4L2_PIX_FMT_SGRBG16 (‘GR16’), V4L2_PIX_FMT_SGBRG16 (‘GB16’), V4L2_PIX_FMT_SBGGR16 (‘BYR2’),¶
2.6.1.13.1. Định dạng Bayer 16-bit¶
2.6.1.13.1.1. Sự miêu tả¶
Bốn định dạng pixel này là định dạng sRGB / Bayer thô với 16 bit mỗi mẫu. Mỗi mẫu được lưu trữ trong một từ 16 bit. Mỗi hàng n-pixel chứa n/2 mẫu xanh lá cây và n/2 mẫu xanh lam hoặc đỏ, xen kẽ màu đỏ và xanh lam hàng. Byte được lưu trữ trong bộ nhớ theo thứ tự endian nhỏ. Họ là thường được mô tả là GRGR... BGBG..., RGRG... GBGB..., v.v. Dưới đây là một ví dụ về hình ảnh V4L2_PIX_FMT_SBGGR16 nhỏ:
ZZ0000ZZ Mỗi ô là một byte.
start + 0: |
B00low |
B00high |
G01low |
G01high |
B02low |
B02high |
G03low |
G03high |
start + 8: |
G10low |
G10high |
R11low |
R11high |
G12low |
G12high |
R13low |
R13high |
start + 16: |
B20low |
B20high |
G21low |
G21high |
B22low |
B22high |
G23low |
G23high |
start + 24: |
G30low |
G30high |
R31low |
R31high |
G32low |
G32high |
R33low |
R33high |