Vietnamese (machine translation)

Lưu ý

Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.

Bản gốc:

Luma-Only Formats

Người dịch:

Google Translate (machine translation)

Phiên bản gốc:

8541d8f725c6

Cảnh báo

Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.

2.7.1.3. Định dạng chỉ có Luma

Họ định dạng này chỉ lưu trữ thành phần luma của hình ảnh Y’CbCr. Họ thường được gọi là định dạng thang độ xám.

Lưu ý

  • In all the tables that follow, bit 7 is the most significant bit in a byte.

  • Formats are described with the minimum number of pixels needed to create a byte-aligned repeating pattern. ... indicates repetition of the pattern.

  • Y’x[9:2] denotes bits 9 to 2 of the Y’ value for pixel at column x.

  • 0 denotes padding bits set to 0.

Luma-Only Image Formats

Identifier

Code

Byte 0

Byte 1

Byte 2

Byte 3

Byte 4

Byte 5

Byte 6

V4L2_PIX_FMT_GREY

‘GREY’

Y’0[7:0]

...

...

...

...

...

...

V4L2_PIX_FMT_IPU3_Y10

‘ip3y’

Y’0[7:0]

Y’1[5:0] Y’0[9:8]

Y’2[3:0] Y’1[9:6]

Y’3[1:0] Y’2[9:4]

Y’3[9:2]

...

...

V4L2_PIX_FMT_Y10

‘Y10 ‘

Y’0[7:0]

000000 Y’0[9:8]

...

...

...

...

...

V4L2_PIX_FMT_Y10BPACK

‘Y10B’

Y’0[9:2]

Y’0[1:0] Y’1[9:4]

Y’1[3:0] Y’2[9:6]

Y’2[5:0] Y’3[9:8]

Y’3[7:0]

...

...

V4L2_PIX_FMT_Y10P

‘Y10P’

Y’0[9:2]

Y’1[9:2]

Y’2[9:2]

Y’3[9:2]

Y’3[1:0] Y’2[1:0] Y’1[1:0] Y’0[1:0]

...

...

V4L2_PIX_FMT_Y12

‘Y12 ‘

Y’0[7:0]

0000 Y’0[11:8]

...

...

...

...

...

V4L2_PIX_FMT_Y012

‘Y012’

Y’0[3:0] 0000

Y’0[11:4]

...

...

...

...

...

V4L2_PIX_FMT_Y12P

‘Y12P’

Y’0[11:4]

Y’1[11:4]

Y’1[3:0] Y’0[3:0]

...

...

...

...

V4L2_PIX_FMT_Y14

‘Y14 ‘

Y’0[7:0]

00 Y’0[13:8]

...

...

...

...

...

V4L2_PIX_FMT_Y14P

‘Y14P’

Y’0[13:6]

Y’1[13:6]

Y’2[13:6]

Y’3[13:6]

Y’1[1:0] Y’0[5:0]

Y’2[3:0] Y’1[5:2]

Y’3[5:0] Y’2[5:4]

V4L2_PIX_FMT_Y16

‘Y16 ‘

Y’0[7:0]

Y’0[15:8]

...

...

...

...

...

V4L2_PIX_FMT_Y16_BE

‘Y16 ‘ | (1U << 31)

Y’0[15:8]

Y’0[7:0]

...

...

...

...

...

Lưu ý

For the Y16 and Y16_BE formats, the actual sampling precision may be lower than 16 bits. For example, 10 bits per pixel uses values in the range 0 to 1023. For the IPU3_Y10 format 25 pixels are packed into 32 bytes, which leaves the 6 most significant bits of the last byte padded with 0.

For Y012 and Y12 formats, Y012 places its data in the 12 high bits, with padding zeros in the 4 low bits, in contrast to the Y12 format, which has its padding located in the most significant bits of the 16 bit word.

The ‘P’ variations of the Y10, Y12 and Y14 formats are packed according to the RAW10, RAW12 and RAW14 packing scheme as defined by the MIPI CSI-2 specification.