Vietnamese (machine translation)

Lưu ý

Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.

Bản gốc:

ioctl VIDIOC_ENUM_FRAMESIZES

Người dịch:

Google Translate (machine translation)

Phiên bản gốc:

8541d8f725c6

Cảnh báo

Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.

7.15. ioctl VIDIOC_ENUM_FRAMESIZES

7.15.1. Tên

VIDIOC_ENUM_FRAMESIZES - Liệt kê kích thước khung hình

7.15.2. Tóm tắt

VIDIOC_ENUM_FRAMESIZES

ZZ0000ZZ

7.15.3. Đối số

ZZ0001ZZ

Bộ mô tả tệp được trả về bởi ZZ0000ZZ.

ZZ0001ZZ

Con trỏ tới cấu trúc ZZ0000ZZ chứa định dạng chỉ mục và pixel và nhận được độ rộng khung và chiều cao.

7.15.4. Sự miêu tả

Ioctl này cho phép các ứng dụng liệt kê tất cả các kích thước khung hình (tức là chiều rộng và chiều cao tính bằng pixel) mà thiết bị hỗ trợ cho pixel nhất định định dạng.

Các định dạng pixel được hỗ trợ có thể thu được bằng cách sử dụng Chức năng ZZ0000ZZ.

Giá trị trả về và nội dung của trường ZZ0000ZZ phụ thuộc vào loại kích thước khung hình mà thiết bị hỗ trợ. Đây là ngữ nghĩa của hàm cho các trường hợp khác nhau:

  • ZZ0004ZZ Hàm trả về thành công nếu giá trị chỉ số đã cho

    (dựa trên số 0) là hợp lệ. Ứng dụng sẽ tăng chỉ số lên một cho mỗi cuộc gọi cho đến khi ZZ0000ZZ được trả về. các Trường ZZ0001ZZ được đặt thành ZZ0002ZZ của người lái xe. Trong công đoàn chỉ có Thành viên ZZ0003ZZ là hợp lệ.

  • ZZ0004ZZ Hàm trả về thành công nếu giá trị chỉ số đã cho

    bằng 0 và ZZ0000ZZ cho bất kỳ giá trị chỉ mục nào khác. các Trường ZZ0001ZZ được đặt thành ZZ0002ZZ của người lái xe. Trong công đoàn chỉ có Thành viên ZZ0003ZZ là hợp lệ.

  • ZZ0006ZZ Đây là trường hợp đặc biệt của kiểu step-wise ở trên.

    Hàm trả về thành công nếu giá trị chỉ mục đã cho bằng 0 và ZZ0000ZZ cho bất kỳ giá trị chỉ mục nào khác. ZZ0001ZZ trường được trình điều khiển đặt thành ZZ0002ZZ. của liên minh chỉ có thành viên ZZ0003ZZ hợp lệ và Giá trị ZZ0004ZZ và ZZ0005ZZ được đặt thành 1.

Khi ứng dụng gọi hàm có chỉ số 0, nó phải kiểm tra trường ZZ0000ZZ để xác định loại liệt kê kích thước khung thiết bị hỗ trợ. Chỉ dành cho loại ZZ0001ZZ việc tăng giá trị chỉ mục để nhận được nhiều kích thước khung hình hơn là điều hợp lý.

Lưu ý

The order in which the frame sizes are returned has no special meaning. In particular does it not say anything about potential default format sizes.

Các ứng dụng có thể cho rằng dữ liệu liệt kê không thay đổi mà không có bất kỳ sự tương tác nào từ chính ứng dụng. Điều này có nghĩa là dữ liệu liệt kê nhất quán nếu ứng dụng không thực hiện bất kỳ các lệnh gọi ioctl khác trong khi nó chạy bảng liệt kê kích thước khung hình.

7.15.5. Cấu trúc

Trong các cấu trúc bên dưới, ZZ0000ZZ biểu thị một giá trị phải được điền bởi ứng dụng, ZZ0001ZZ biểu thị các giá trị mà trình điều khiển điền vào. ứng dụng sẽ loại bỏ tất cả các thành viên ngoại trừ các trường ZZ0002ZZ.

type v4l2_frmsize_discrete
struct v4l2_frmsize_discrete

__u32

width

Width of the frame [pixel].

__u32

height

Height of the frame [pixel].

type v4l2_frmsize_stepwise
struct v4l2_frmsize_stepwise

__u32

min_width

Minimum frame width [pixel].

__u32

max_width

Maximum frame width [pixel].

__u32

step_width

Frame width step size [pixel].

__u32

min_height

Minimum frame height [pixel].

__u32

max_height

Maximum frame height [pixel].

__u32

step_height

Frame height step size [pixel].

type v4l2_frmsizeenum
struct v4l2_frmsizeenum

__u32

index

IN: Index of the given frame size in the enumeration.

__u32

pixel_format

IN: Pixel format for which the frame sizes are enumerated.

__u32

type

OUT: Frame size type the device supports.

union {

(anonymous)

OUT: Frame size with the given index.

struct v4l2_frmsize_discrete

discrete

struct v4l2_frmsize_stepwise

stepwise

}

__u32

reserved[2]

Reserved space for future use. Must be zeroed by drivers and applications.

7.15.6. Enum

type v4l2_frmsizetypes
enum v4l2_frmsizetypes

V4L2_FRMSIZE_TYPE_DISCRETE

1

Discrete frame size.

V4L2_FRMSIZE_TYPE_CONTINUOUS

2

Continuous frame size.

V4L2_FRMSIZE_TYPE_STEPWISE

3

Step-wise defined frame size.

7.15.7. Giá trị trả về

Khi thành công, trả về 0, lỗi -1 và biến ZZ0001ZZ được đặt một cách thích hợp. Các mã lỗi chung được mô tả tại Chương ZZ0000ZZ.