Vietnamese (machine translation)

Lưu ý

Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.

Bản gốc:

ioctl VIDIOC_G_STD, VIDIOC_S_STD, VIDIOC_SUBDEV_G_STD, VIDIOC_SUBDEV_S_STD

Người dịch:

Google Translate (machine translation)

Phiên bản gốc:

8541d8f725c6

Cảnh báo

Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.

7.41. ioctl VIDIOC_G_STD, VIDIOC_S_STD, VIDIOC_SUBDEV_G_STD, VIDIOC_SUBDEV_S_STD

7.41.1. Tên

VIDIOC_G_STD - VIDIOC_S_STD - VIDIOC_SUBDEV_G_STD - VIDIOC_SUBDEV_S_STD - Truy vấn hoặc chọn chuẩn video của đầu vào hiện tại

7.41.2. Tóm tắt

VIDIOC_G_STD

ZZ0000ZZ

VIDIOC_S_STD

ZZ0000ZZ

VIDIOC_SUBDEV_G_STD

ZZ0000ZZ

VIDIOC_SUBDEV_S_STD

ZZ0000ZZ

7.41.3. Đối số

ZZ0001ZZ

Bộ mô tả tệp được trả về bởi ZZ0000ZZ.

ZZ0001ZZ

Con trỏ tới ZZ0000ZZ.

7.41.4. Sự miêu tả

Để truy vấn và chọn các ứng dụng tiêu chuẩn video hiện tại, hãy sử dụng ZZ0000ZZ và ZZ0001ZZ ioctls đưa con trỏ tới một ZZ0002ZZ gõ làm đối số. ZZ0003ZZ có thể trả về một cờ hoặc một tập hợp cờ như trong struct Trường ZZ0004ZZ ZZ0006ZZ. Các lá cờ phải được rõ ràng đến mức chúng chỉ xuất hiện trong một danh sách được liệt kê cấu trúc cấu trúc ZZ0005ZZ.

ZZ0000ZZ chấp nhận một hoặc nhiều cờ, là ioctl chỉ ghi không trả về tiêu chuẩn mới thực tế như ZZ0001ZZ. Khi nào không có cờ nào được đưa ra hoặc đầu vào hiện tại không hỗ trợ yêu cầu tiêu chuẩn trình điều khiển trả về mã lỗi ZZ0003ZZ. Khi tiêu chuẩn được đặt ra trình điều khiển không rõ ràng có thể trả về ZZ0004ZZ hoặc chọn bất kỳ yêu cầu nào tiêu chuẩn. Nếu đầu vào hoặc đầu ra hiện tại không hỗ trợ tiêu chuẩn thời gian video (ví dụ: nếu ZZ0002ZZ không đặt cờ ZZ0005ZZ), thì mã lỗi ZZ0006ZZ là đã quay trở lại.

Gọi ZZ0000ZZ trên nút thiết bị subdev đã được đăng ký ở chế độ chỉ đọc không được phép. Một lỗi được trả về và biến errno là được đặt thành ZZ0001ZZ.

7.41.5. Giá trị trả về

Khi thành công, trả về 0, lỗi -1 và biến ZZ0001ZZ được đặt một cách thích hợp. Các mã lỗi chung được mô tả tại Chương ZZ0000ZZ.

EINVAL

Tham số ZZ0000ZZ không phù hợp.

ENODATA

Định giờ video tiêu chuẩn không được hỗ trợ cho đầu vào hoặc đầu ra này.

EPERM

ZZ0000ZZ đã được gọi trên thiết bị con chỉ đọc.