Lưu ý
Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.
- Bản gốc:
- Người dịch:
Google Translate (machine translation)
- Phiên bản gốc:
8541d8f725c6
Cảnh báo
Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.
10.1.9. Trình điều khiển saa7134¶
Tác giả Gerd Hoffmann
10.1.9.1. Các biến thể của thẻ:¶
Thẻ có thể sử dụng một trong hai tinh thể này (xtal):
32,11 MHz -> .audio_clock=0x187de7
24,576 MHz -> .audio_clock=0x200000 (xtal * .audio_clock = 51539600)
Một số thông tin chi tiết về ngày 34/30/35:
saa7130 - chip giá rẻ, không có mute, đó là lý do tại sao tất cả những thứ đó thẻ phải có trường .mute được xác định trong cấu trúc bộ điều chỉnh của chúng.
saa7134 - chip thông thường
saa7133/35 - saa7135 có lẽ là một quyết định tiếp thị, vì tất cả những điều đó chip tự nhận mình là 33 trên pci.
10.1.9.2. GPIO LifeView¶
Phần này được viết bởi: Peter Missel <peter.missel@onlinehome.de>
LifeView FlyTV Platinum FM (LR214WF)
- Chân GP27 MDT2005 PB4 10
Chân GP26 MDT2005 PB3 9
Chân GP25 MDT2005 PB2 8
Chân GP23 MDT2005 PB1 7
Chân GP22 MDT2005 PB0 6
Chân GP21 MDT2005 PB5 11
Chân GP20 MDT2005 PB6 12
Chân GP19 MDT2005 PB7 13
chân nc MDT2005 PA3 2
Remote MDT2005 PA2 chân 1
Chân GP18 MDT2005 PA1 18
nc MDT2005 PA0 pin 17 dây đeo thấp
Dây đeo GP17 “GP7”=Cao
Dây đeo GP16 “GP6”=Cao
- 0=Đài 1=Truyền hình
Điều khiển chân SA630D ENCH1 và HEF4052 A1 để phát đài FM thông qua Đầu vào SIF
- GP15 nc
GP14 nc
GP13 nc
Dây đeo GP12 “GP5” = Cao
Dây đeo GP11 “GP4” = Cao
Dây đeo GP10 “GP3” = Cao
Dây đeo GP09 “GP2” = Thấp
Dây đeo GP08 “GP1” = Thấp
GP07.00 nc
10.1.9.3. Tín dụng¶
andrew.stevens@philips.com + werner.leeb@philips.com đã cung cấp thông số phần cứng và bảng mẫu saa7134.