Lưu ý
Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.
- Bản gốc:
- Người dịch:
Google Translate (machine translation)
- Phiên bản gốc:
8541d8f725c6
Cảnh báo
Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.
2.1. Khối¶
ext4 phân bổ không gian lưu trữ theo đơn vị “khối”. Khối là một nhóm các lĩnh vực từ 1KiB đến 64KiB và số lượng lĩnh vực phải là một lũy thừa tích phân của 2. Các khối lần lượt được nhóm thành các đơn vị lớn hơn gọi là các nhóm khối. Kích thước khối được chỉ định tại thời điểm mkfs và thường là 4KiB. Bạn có thể gặp vấn đề về lắp đặt nếu kích thước khối lớn hơn kích thước trang (tức là khối 64KiB trên i386 chỉ có bộ nhớ 4KiB trang). Theo mặc định, hệ thống tập tin có thể chứa 2^32 khối; nếu là ‘64bit’ tính năng này được bật thì hệ thống tệp có thể có 2^64 khối. Vị trí của các cấu trúc được lưu trữ dưới dạng số khối mà cấu trúc tồn tại in chứ không phải phần bù tuyệt đối trên đĩa.
Đối với hệ thống tệp 32 bit, các giới hạn như sau:
Item |
1KiB |
2KiB |
4KiB |
64KiB |
|---|---|---|---|---|
Blocks |
2^32 |
2^32 |
2^32 |
2^32 |
Inodes |
2^32 |
2^32 |
2^32 |
2^32 |
File System Size |
4TiB |
8TiB |
16TiB |
256TiB |
Blocks Per Block Group |
8,192 |
16,384 |
32,768 |
524,288 |
Inodes Per Block Group |
8,192 |
16,384 |
32,768 |
524,288 |
Block Group Size |
8MiB |
32MiB |
128MiB |
32GiB |
Blocks Per File, Extents |
2^32 |
2^32 |
2^32 |
2^32 |
Blocks Per File, Block Maps |
16,843,020 |
134,480,396 |
1,074,791,436 |
4,398,314,962,956 (really 2^32 due to field size limitations) |
File Size, Extents |
4TiB |
8TiB |
16TiB |
256TiB |
File Size, Block Maps |
16GiB |
256GiB |
4TiB |
256TiB |
Đối với hệ thống tệp 64 bit, các giới hạn như sau:
Item |
1KiB |
2KiB |
4KiB |
64KiB |
|---|---|---|---|---|
Blocks |
2^64 |
2^64 |
2^64 |
2^64 |
Inodes |
2^32 |
2^32 |
2^32 |
2^32 |
File System Size |
16ZiB |
32ZiB |
64ZiB |
1YiB |
Blocks Per Block Group |
8,192 |
16,384 |
32,768 |
524,288 |
Inodes Per Block Group |
8,192 |
16,384 |
32,768 |
524,288 |
Block Group Size |
8MiB |
32MiB |
128MiB |
32GiB |
Blocks Per File, Extents |
2^32 |
2^32 |
2^32 |
2^32 |
Blocks Per File, Block Maps |
16,843,020 |
134,480,396 |
1,074,791,436 |
4,398,314,962,956 (really 2^32 due to field size limitations) |
File Size, Extents |
4TiB |
8TiB |
16TiB |
256TiB |
File Size, Block Maps |
16GiB |
256GiB |
4TiB |
256TiB |
Lưu ý: Các tệp không sử dụng phạm vi (tức là các tệp sử dụng bản đồ khối) phải được đặt trong 2^32 khối đầu tiên của hệ thống tập tin. Các tập tin có phạm vi phải được đặt trong 2^48 khối đầu tiên của hệ thống tệp. Nó không phải rõ ràng điều gì xảy ra với các hệ thống tập tin lớn hơn.