Lưu ý
Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.
- Bản gốc:
- Người dịch:
Google Translate (machine translation)
- Phiên bản gốc:
8541d8f725c6
Cảnh báo
Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.
Trình điều khiển hạt nhân IBMPOWERNV¶
Các hệ thống được hỗ trợ:
Bất kỳ máy chủ IBM P nào gần đây dựa trên nền tảng POWERNV
Tác giả: Neelesh Gupta
Sự miêu tả¶
Trình điều khiển này thực hiện việc đọc dữ liệu cảm biến nền tảng như nhiệt độ/quạt/ điện áp/nguồn cho nền tảng ‘POWERNV’.
Trình điều khiển sử dụng cơ sở hạ tầng thiết bị nền tảng. Nó thăm dò cây thiết bị cho các thiết bị cảm biến trong giai đoạn __init và đăng ký chúng với ‘hwmon’. ‘hwmon’ điền vào cây ‘sysfs’ có các tệp thuộc tính, mỗi tệp cho một loại cảm biến và dữ liệu thuộc tính của nó.
Tất cả các nút trong DT xuất hiện dưới “/ibm,opal/sensors” và mỗi nút hợp lệ trong DT ánh xạ tới tệp thuộc tính trong ‘sysfs’. Nút xuất ‘id cảm biến’ duy nhất mà trình điều khiển sử dụng để thực hiện lệnh gọi OPAL tới phần sụn.
ghi chú sử dụng¶
Trình điều khiển được xây dựng tĩnh với kernel bằng cách kích hoạt cấu hình CONFIG_SENSORS_IBMPOWERNV. Nó cũng có thể được xây dựng dưới dạng mô-đun ‘ibmpowernv’.
Thuộc tính Sysfs¶
- fanX_fault - 0: Không có tình trạng lỗi
1: Quạt hỏng
tempX_input Đã đo nhiệt độ môi trường. tempX_max Ngưỡng nhiệt độ môi trường xung quanh để tạo cảnh báo. tempX_highest Nhiệt độ tối đa lịch sử tempX_lowest Nhiệt độ tối thiểu lịch sử tempX_enable Bật/tắt tất cả các cảm biến nhiệt độ thuộc về
tiểu nhóm. Trong POWER9, thuộc tính này tương ứng với mỗi chiếc OCC. Sử dụng thuộc tính này mỗi OCC có thể được yêu cầu vô hiệu hóa/kích hoạt tất cả các cảm biến nhiệt độ của nó.
- 1: Kích hoạt
0: Tắt
inX_input Đo điện áp nguồn (millivolt) inX_fault - 0: Không có tình trạng lỗi.
1: Lỗi nguồn điện.
inX_highest Điện áp tối đa lịch sử inX_lowest Điện áp tối thiểu lịch sử inX_enable Bật/tắt tất cả các cảm biến điện áp thuộc về
tiểu nhóm. Trong POWER9, thuộc tính này tương ứng với mỗi chiếc OCC. Sử dụng thuộc tính này mỗi OCC có thể được yêu cầu vô hiệu hóa/kích hoạt tất cả các cảm biến điện áp của nó.
- 1: Kích hoạt
0: Tắt
powerX_input Công suất tiêu thụ (microWatt) powerX_input_highest Công suất tối đa lịch sử powerX_input_lowest Công suất tối thiểu lịch sử powerX_enable Bật/tắt tất cả các cảm biến nguồn thuộc về
tiểu nhóm. Trong POWER9, thuộc tính này tương ứng với mỗi chiếc OCC. Sử dụng thuộc tính này mỗi OCC có thể được yêu cầu vô hiệu hóa/kích hoạt tất cả các cảm biến năng lượng của nó.
- 1: Kích hoạt
0: Tắt
currX_input Dòng điện đo được (milliampere) currX_highest Dòng điện tối đa lịch sử currX_lowest Dòng điện tối thiểu lịch sử currX_enable Bật/tắt tất cả các cảm biến hiện tại thuộc về
tiểu nhóm. Trong POWER9, thuộc tính này tương ứng với mỗi chiếc OCC. Sử dụng thuộc tính này mỗi OCC có thể được yêu cầu vô hiệu hóa/kích hoạt tất cả các cảm biến hiện tại của nó.
- 1: Kích hoạt
0: Tắt