Vietnamese (machine translation)

Lưu ý

Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.

Bản gốc:

Kernel driver ir35221

Người dịch:

Google Translate (machine translation)

Phiên bản gốc:

8541d8f725c6

Cảnh báo

Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.

Trình điều khiển hạt nhân ir35221

Chip được hỗ trợ:
  • Infineon IR35221

Tiền tố: ‘ir35221’

Địa chỉ được quét: -

Bảng dữ liệu: Bảng dữ liệu không có sẵn công khai.

Tác giả: Samuel Mendoza-Jonas <sam@mendozajonas.com>

Sự miêu tả

IR35221 là Bộ chuyển đổi nhiều pha DC-DC kỹ thuật số

Ghi chú sử dụng

Trình điều khiển này không thăm dò các thiết bị PMBus. Bạn sẽ phải khởi tạo thiết bị một cách rõ ràng.

Ví dụ: các lệnh sau sẽ tải trình điều khiển cho IR35221 tại địa chỉ 0x70 trên xe buýt I2C #4:

# modprobe ir35221

# echo ir35221 0x70 > /sys/bus/i2c/devices/i2c-4/new_device

Thuộc tính Sysfs

curr1_max Dòng điện tối đa curr1_max_alarm Báo động cao hiện tại

Curr[2-3]_label “iout[1-2]” curr[2-3]_input Đo dòng điện đầu ra Curr[2-3]_crit Dòng tối đa tới hạn curr[2-3]_crit_alarm Báo động nghiêm trọng hiện tại ở mức cao curr[2-3]_highest Dòng điện đầu ra cao nhất curr[2-3]_lowest Dòng điện đầu ra thấp nhất Curr[2-3]_max Dòng điện tối đa curr[2-3]_max_alarm Báo động hiện tại ở mức cao

in1_label “vin” in1_input Đo điện áp đầu vào in1_crit Điện áp đầu vào tối đa tới hạn in1_crit_alarm Báo động cao tới hạn điện áp đầu vào in1_highest Điện áp đầu vào cao nhất in1_lowest Điện áp đầu vào thấp nhất in1_min Điện áp đầu vào tối thiểu in1_min_alarm Báo động điện áp đầu vào thấp

trong[2-3]_label “vout[1-2]” in[2-3]_input Đo điện áp đầu ra in[2-3]_lcrit Điện áp đầu ra tối thiểu quan trọng in[2-3]_lcrit_alarm Báo động điện áp đầu ra cực thấp in[2-3]_crit Điện áp đầu ra tối đa tới hạn in[2-3]_crit_alarm Báo động cao tới hạn điện áp đầu ra in[2-3]_highest Điện áp đầu ra cao nhất in[2-3]_lowest Điện áp đầu ra thấp nhất in[2-3]_max Điện áp đầu ra tối đa in[2-3]_max_alarm Báo động điện áp đầu ra cao in[2-3]_min Điện áp đầu ra tối thiểu in[2-3]_min_alarm Báo động điện áp đầu ra thấp

power1_label “pin” power1_input Công suất đầu vào đo được power1_alarm Báo động nguồn điện đầu vào cao power1_max Giới hạn công suất đầu vào

power[2-3]_label “bĩu môi[1-2]” power[2-3]_input Công suất đầu ra đo được power[2-3]_max Giới hạn công suất đầu ra power[2-3]_max_alarm Báo động nguồn đầu ra cao

temp[1-2]_input Nhiệt độ đo được temp[1-2]_crit Nhiệt độ cao tới hạn temp[1-2]_crit_alarm Cảnh báo nhiệt độ chip tới hạn cao temp[1-2]_highest Nhiệt độ cao nhất temp[1-2]_lowest Nhiệt độ thấp nhất temp[1-2]_max Nhiệt độ tối đa temp[1-2]_max_alarm Báo động nhiệt độ chip cao ====================================================================================