Vietnamese (machine translation)

Lưu ý

Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.

Bản gốc:

Kernel driver max20751

Người dịch:

Google Translate (machine translation)

Phiên bản gốc:

8541d8f725c6

Cảnh báo

Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.

Trình điều khiển hạt nhân max20751

Chip được hỗ trợ:

  • châm ngôn MAX20751

Tiền tố: ‘max20751’

Địa chỉ được quét: -

Bảng dữ liệu: ZZ0000ZZ

Ghi chú ứng dụng: ZZ0000ZZ

Tác giả: Guenter Roeck <linux@roeck-us.net>

Sự miêu tả

Trình điều khiển này hỗ trợ MAX20751 Multiphase Master với Giao diện PMBus và Bộ chuyển đổi Buck nội bộ.

Trình điều khiển là trình điều khiển máy khách cho trình điều khiển PMBus cốt lõi. Vui lòng xem Tài liệu/hwmon/pmbus.rst để biết chi tiết về trình điều khiển máy khách PMBus.

Ghi chú sử dụng

Trình điều khiển này không tự động phát hiện thiết bị. Bạn sẽ phải khởi tạo thiết bị một cách rõ ràng. Vui lòng xem How to instantiate I2C devices để biết chi tiết.

Hỗ trợ dữ liệu nền tảng

Trình điều khiển hỗ trợ dữ liệu nền tảng trình điều khiển PMBus tiêu chuẩn.

Mục nhập hệ thống

Các thuộc tính sau được hỗ trợ.

in1_min Điện áp đầu vào tối thiểu. in1_max Điện áp đầu vào tối đa. in1_lcrit Điện áp đầu vào tối thiểu tới hạn. in1_crit Điện áp đầu vào tối đa tới hạn. in1_min_alarm Báo động điện áp đầu vào thấp. in1_lcrit_alarm Báo động điện áp đầu vào cực thấp. in1_min_alarm Báo động điện áp đầu vào thấp. in1_max_alarm Báo động điện áp đầu vào cao.

in2_label “vout1” in2_input Đo điện áp. in2_min Điện áp đầu ra tối thiểu. in2_max Điện áp đầu ra tối đa. in2_lcrit Điện áp đầu ra tối thiểu tới hạn. in2_crit Điện áp đầu ra tối đa tới hạn. in2_min_alarm Báo động điện áp đầu ra thấp. in2_lcrit_alarm Báo động điện áp đầu ra cực thấp. in2_min_alarm Báo động điện áp đầu ra thấp. in2_max_alarm Báo động điện áp đầu ra cao.

curr1_input Đo dòng điện đầu ra. curr1_label “iout1” curr1_max Dòng điện đầu ra tối đa. curr1_alarm Báo động cao hiện tại.

temp1_input Đo nhiệt độ. temp1_max Nhiệt độ tối đa. temp1_crit Nhiệt độ cao tới hạn. temp1_max_alarm Báo động nhiệt độ chip cao. temp1_crit_alarm Báo động nhiệt độ chip tới hạn cao.

power1_input Công suất đầu ra. power1_label “bĩu môi1” ====================================================================================