Lưu ý
Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.
- Bản gốc:
- Người dịch:
Google Translate (machine translation)
- Phiên bản gốc:
8541d8f725c6
Cảnh báo
Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.
Trình điều khiển hạt nhân stef48h28¶
Chip được hỗ trợ:
Thiết bị tương tự STEF48H28
Tiền tố: ‘stef48h28’
Địa chỉ được quét: -
Bảng dữ liệu: ZZ0000ZZ
Tác giả:
Charles Hsu <hsu.yungteng@gmail.com>
Sự miêu tả¶
STEF48H28 là cầu chì điện tử tích hợp 30 A cho đường ray nguồn 9-80 V DC. Nó cung cấp khả năng kiểm soát khởi động, khóa điện áp thấp/quá áp và bảo vệ quá dòng bằng cách sử dụng sơ đồ thích ứng (I x t) cho phép các xung dòng điện cao ngắn điển hình của tải CPU/GPU.
Thiết bị này cung cấp đầu ra màn hình dòng điện tương tự và bộ điều khiển trên chip. tín hiệu theo dõi nhiệt độ để giám sát hệ thống. Hành vi khởi động là có thể lập trình thông qua cài đặt độ trễ chèn và khởi động mềm.
Các tính năng bổ sung bao gồm chỉ báo nguồn điện tốt, tự chẩn đoán, tắt máy nhiệt và giao diện PMBus để đo từ xa và trạng thái báo cáo.
Hỗ trợ dữ liệu nền tảng¶
Trình điều khiển hỗ trợ dữ liệu nền tảng trình điều khiển PMBus tiêu chuẩn.
Mục nhập hệ thống¶
in1_min Điện áp tối thiểu. Từ đăng ký VIN_UV_WARN_LIMIT. in1_max Điện áp tối đa. Từ đăng ký VIN_OV_WARN_LIMIT.
in2_label “vout1”. in2_input Đo điện áp. Từ đăng ký READ_VOUT. in2_min Điện áp tối thiểu. Từ đăng ký VOUT_UV_WARN_LIMIT. in2_max Điện áp tối đa. Từ đăng ký VOUT_OV_WARN_LIMIT.
curr1_label “iin”. curr1_input Đo dòng điện. Từ đăng ký READ_IIN.
curr2_label “iout1”. curr2_input Đo dòng điện. Từ đăng ký READ_IOUT.
power1_label “pin” power1_input Đo công suất đầu vào. Từ đăng ký READ_PIN.
power2_label “bĩu môi1” power2_input Đo công suất đầu ra. Từ đăng ký READ_POUT.
temp1_input Đo nhiệt độ. Từ đăng ký READ_TEMPERATURE_1. temp1_max Nhiệt độ tối đa. Từ đăng ký OT_WARN_LIMIT. temp1_crit Nhiệt độ cao tới hạn. Từ đăng ký OT_FAULT_LIMIT.