Lưu ý
Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.
- Bản gốc:
- Người dịch:
Google Translate (machine translation)
- Phiên bản gốc:
8541d8f725c6
Cảnh báo
Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.
9.11. Chức năng PCI vNTB¶
- Tác giả:
Frank Li <Frank.Li@nxp.com>
Sự khác biệt giữa chức năng PCI NTB và chức năng PCI vNTB là
Chức năng PCI NTB cần ở hai phiên bản điểm cuối và kết nối HOST1 và HOST2.
Chức năng PCI vNTB chỉ sử dụng một máy chủ và một điểm cuối (EP), sử dụng NTB kết nối máy chủ EP và PCI
+------------+ +---------------------------------------+
| | | |
+------------+ | +--------------+
| NTB | | | NTB |
| NetDev | | | NetDev |
+------------+ | +--------------+
| NTB | | | NTB |
| Transfer | | | Transfer |
+------------+ | +--------------+
| | | | |
| PCI NTB | | | |
| EPF | | | |
| Driver | | | PCI Virtual |
| | +---------------+ | NTB Driver |
| | | PCI EP NTB |<------>| |
| | | FN Driver | | |
+------------+ +---------------+ +--------------+
| | | | | |
| PCI BUS | <-----> | PCI EP BUS | | Virtual PCI |
| | PCI | | | BUS |
+------------+ +---------------+--------+--------------+
PCI RC PCI EP
9.11.1. Các cấu trúc dùng để triển khai vNTB¶
- Vùng cấu hình
Thanh ghi tự Scratchpad
Thanh ghi Scratchpad ngang hàng
Thanh ghi chuông cửa (DB)
Cửa sổ bộ nhớ (MW)
9.11.1.1. Vùng cấu hình:¶
Nó giống như trình điều khiển chức năng PCI NTB
9.11.1.2. Thanh ghi Scratchpad:¶
Nó được thêm vào sau vùng Cấu hình.
+--------------------------------------------------+ Base
| |
| |
| |
| Common Config Register |
| |
| |
| |
+-----------------------+--------------------------+ Base + span_offset
| | |
| Peer Span Space | Span Space |
| | |
| | |
+-----------------------+--------------------------+ Base + span_offset
| | | + span_count * 4
| | |
| Span Space | Peer Span Space |
| | |
+-----------------------+--------------------------+
Virtual PCI Pcie Endpoint
NTB Driver NTB Driver
9.11.1.3. Thanh ghi chuông cửa:¶
Các thanh ghi chuông cửa được các máy chủ sử dụng để làm gián đoạn lẫn nhau.
9.11.1.4. Cửa sổ bộ nhớ:¶
- Việc truyền dữ liệu thực tế giữa hai máy chủ sẽ diễn ra bằng cách sử dụng
cửa sổ bộ nhớ.
9.11.2. Cấu trúc mô hình hóa:¶
BAR 32-bit.
BAR 64-bit.
9.12. BAR KHÔNG CONSTRUCTS USED¶
Vùng cấu hình BAR0 + Scratchpad BAR1 Chuông cửa BAR2 BAR3 Cửa sổ bộ nhớ BAR4 1 BAR5 ========================================