Lưu ý
Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.
- Bản gốc:
- Người dịch:
Google Translate (machine translation)
- Phiên bản gốc:
8541d8f725c6
Cảnh báo
Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.
7.9. ioctl VIDIOC_DV_TIMINGS_CAP, VIDIOC_SUBDEV_DV_TIMINGS_CAP¶
7.9.1. Tên¶
VIDIOC_DV_TIMINGS_CAP - VIDIOC_SUBDEV_DV_TIMINGS_CAP - Khả năng của bộ thu/phát Video kỹ thuật số
7.9.2. Tóm tắt¶
-
VIDIOC_DV_TIMINGS_CAP¶
ZZ0000ZZ
-
VIDIOC_SUBDEV_DV_TIMINGS_CAP¶
ZZ0000ZZ
7.9.3. Đối số¶
- ZZ0001ZZ
Bộ mô tả tệp được trả về bởi ZZ0000ZZ.
- ZZ0001ZZ
Con trỏ tới cấu trúc ZZ0000ZZ.
7.9.4. Sự miêu tả¶
Để truy vấn khả năng của các ứng dụng thu/phát DV khởi tạo trường ZZ0001ZZ thành 0, bằng 0 mảng dành riêng của cấu trúc ZZ0000ZZ và gọi ZZ0002ZZ ioctl trên nút video và trình điều khiển sẽ lấp đầy trong cấu trúc.
Lưu ý
Drivers may return different values after switching the video input or output.
Khi được triển khai bởi trình điều khiển DV, khả năng của các thiết bị phụ có thể được được truy vấn bằng cách gọi trực tiếp ZZ0001ZZ ioctl trên một nút thiết bị phụ. Các khả năng dành riêng cho đầu vào (đối với DV thu) hoặc đầu ra (đối với máy phát DV), ứng dụng phải chỉ định số pad mong muốn trong cấu trúc Trường ZZ0000ZZ ZZ0002ZZ và bằng không mảng ZZ0003ZZ. Cố gắng truy vấn các khả năng trên bảng không hỗ trợ chúng sẽ trả về mã lỗi ZZ0004ZZ.
-
type v4l2_bt_timings_cap¶
__u32 |
|
Minimum width of the active video in pixels. |
__u32 |
|
Maximum width of the active video in pixels. |
__u32 |
|
Minimum height of the active video in lines. |
__u32 |
|
Maximum height of the active video in lines. |
__u64 |
|
Minimum pixelclock frequency in Hz. |
__u64 |
|
Maximum pixelclock frequency in Hz. |
__u32 |
|
The video standard(s) supported by the hardware. See DV BT Timing standards for a list of standards. |
__u32 |
|
Several flags giving more information about the capabilities. See DV BT Timing capabilities for a description of the flags. |
__u32 |
|
Reserved for future extensions. Drivers must set the array to zero. |
-
type v4l2_dv_timings_cap¶
__u32 |
|
Type of DV timings as listed in DV Timing types. |
__u32 |
|
Pad number as reported by the media controller API. This field is only used when operating on a subdevice node. When operating on a video node applications must set this field to zero. |
__u32 |
|
Reserved for future extensions. Drivers and applications must set the array to zero. |
union { |
(anonymous) |
|
struct |
|
BT.656/1120 timings capabilities of the hardware. |
__u32 |
|
|
} |
||
Flag |
Description |
|
Interlaced formats are supported. |
|
Progressive formats are supported. |
|
CVT/GTF specific: the timings can make use of reduced blanking (CVT) or the ‘Secondary GTF’ curve (GTF). |
|
Can support non-standard timings, i.e. timings not belonging to
the standards set in the |
7.9.5. Giá trị trả về¶
Khi thành công, trả về 0, lỗi -1 và biến ZZ0001ZZ được đặt một cách thích hợp. Các mã lỗi chung được mô tả tại Chương ZZ0000ZZ.