Vietnamese (machine translation)

Lưu ý

Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.

Bản gốc:

ioctl NET_ADD_IF

Người dịch:

Google Translate (machine translation)

Phiên bản gốc:

8541d8f725c6

Cảnh báo

Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.

5.1.2. ioctl NET_ADD_IF

5.1.2.1. Tên

NET_ADD_IF - Tạo giao diện mạng mới cho ID gói nhất định.

5.1.2.2. Tóm tắt

NET_ADD_IF

ZZ0000ZZ

5.1.2.3. Đối số

ZZ0001ZZ

Bộ mô tả tệp được trả về bởi ZZ0000ZZ.

ZZ0001ZZ

con trỏ tới cấu trúc ZZ0000ZZ

5.1.2.4. Sự miêu tả

Cuộc gọi hệ thống ioctl NET_ADD_IF chọn ID gói (PID) chứa lưu lượng TCP/IP, loại đóng gói sẽ được sử dụng (MPE hoặc ULE) và số giao diện cho giao diện mới sẽ được tạo. Khi nào cuộc gọi hệ thống trở lại thành công, giao diện mạng ảo mới được được tạo ra.

Trường struct ZZ0000ZZ::ifnum sẽ là chứa đầy số lượng giao diện đã tạo.

5.1.2.5. Giá trị trả về

Khi thành công, 0 được trả về và ZZ0000ZZ được điền.

Khi có lỗi -1 được trả về và biến ZZ0000ZZ được đặt một cách thích hợp.

Các mã lỗi chung được mô tả tại Chương ZZ0000ZZ.