Lưu ý
Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.
- Bản gốc:
- Người dịch:
Google Translate (machine translation)
- Phiên bản gốc:
8541d8f725c6
Cảnh báo
Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.
2.8.1. Các định dạng HSV được đóng gói¶
2.8.1.1. Sự miêu tả¶
ZZ0001ZZ(h) được đo bằng độ, sự tương đương giữa độ và LSB phụ thuộc vào mã hóa hsv được sử dụng, xem ZZ0000ZZ. ZZ0002ZZ (các) và ZZ0003ZZ (v) được đo bằng phần trăm của hình trụ: 0 là giá trị nhỏ nhất và 255 là giá trị tối đa.
Các giá trị được đóng gói ở định dạng 24 hoặc 32 bit.
Identifier |
Code |
Byte 0 in memory |
Byte 1 |
Byte 2 |
Byte 3 |
|||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Bit |
7 |
6 |
5 |
4 |
3 |
2 |
1 |
0 |
7 |
6 |
5 |
4 |
3 |
2 |
1 |
0 |
7 |
6 |
5 |
4 |
3 |
2 |
1 |
0 |
7 |
6 |
5 |
4 |
3 |
2 |
1 |
0 |
||
|
‘HSV4’ |
h7 |
h6 |
h5 |
h4 |
h3 |
h2 |
h1 |
h0 |
s7 |
s6 |
s5 |
s4 |
s3 |
s2 |
s1 |
s0 |
v7 |
v6 |
v5 |
v4 |
v3 |
v2 |
v1 |
v0 |
|||||||||
|
‘HSV3’ |
h7 |
h6 |
h5 |
h4 |
h3 |
h2 |
h1 |
h0 |
s7 |
s6 |
s5 |
s4 |
s3 |
s2 |
s1 |
s0 |
v7 |
v6 |
v5 |
v4 |
v3 |
v2 |
v1 |
v0 |
|||||||||
Bit 7 là bit quan trọng nhất.