Vietnamese (machine translation)

Lưu ý

Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.

Bản gốc:

Packed YUV formats

Người dịch:

Google Translate (machine translation)

Phiên bản gốc:

8541d8f725c6

Cảnh báo

Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.

2.7.1.1. Các định dạng YUV được đóng gói

Tương tự như các định dạng RGB được đóng gói, các định dạng YUV được đóng gói lưu trữ Y, Cb và Các thành phần Cr liên tiếp trong bộ nhớ. Họ có thể áp dụng việc lấy mẫu con cho sắc độ các thành phần và do đó khác nhau về cách chúng đan xen ba thành phần đó.

Lưu ý

  • In all the tables that follow, bit 7 is the most significant bit in a byte.

  • ‘Y’, ‘Cb’ and ‘Cr’ denote bits of the luma, blue chroma (also known as ‘U’) and red chroma (also known as ‘V’) components respectively. ‘A’ denotes bits of the alpha component (if supported by the format), and ‘X’ denotes padding bits.

2.7.1.1.1. Lấy mẫu con 4:4:4

Các định dạng này không lấy mẫu con các thành phần sắc độ và lưu trữ từng pixel dưới dạng đầy đủ bộ ba giá trị Y, Cb và Cr.

Bảng tiếp theo liệt kê các định dạng YUV 4:4:4 được đóng gói với ít hơn 8 bit mỗi thành phần. Chúng được đặt tên dựa vào thứ tự các thành phần Y, Cb và Cr như sau: được thấy trong một từ 16 bit, sau đó được lưu trữ trong bộ nhớ theo byte endian nhỏ thứ tự và số lượng bit cho mỗi thành phần. Ví dụ YUV565 định dạng lưu trữ một pixel trong từ 16 bit [15:0] được trình bày dưới dạng [Y’ZZ0000ZZ CbZZ0001ZZ CrZZ0002ZZ] và được lưu trong bộ nhớ ở dạng hai byte, [CbZZ0003ZZ CrZZ0004ZZ] tiếp theo là [Y’ZZ0005ZZ CbZZ0006ZZ].

Packed YUV 4:4:4 Image Formats (less than 8bpc)

Identifier

Code

Byte 0 in memory

Byte 1

7

6

5

4

3

2

1

0

7

6

5

4

3

2

1

0

V4L2_PIX_FMT_YUV444

‘Y444’

Cb3

Cb2

Cb1

Cb0

Cr3

Cr2

Cr1

Cr0

a3

a2

a1

a0

Y’3

Y’2

Y’1

Y’0

V4L2_PIX_FMT_YUV555

‘YUVO’

Cb2

Cb1

Cb0

Cr4

Cr3

Cr2

Cr1

Cr0

a

Y’4

Y’3

Y’2

Y’1

Y’0

Cb4

Cb3

V4L2_PIX_FMT_YUV565

‘YUVP’

Cb2

Cb1

Cb0

Cr4

Cr3

Cr2

Cr1

Cr0

Y’4

Y’3

Y’2

Y’1

Y’0

Cb5

Cb4

Cb3

Lưu ý

For the YUV444 and YUV555 formats, the value of alpha bits is undefined when reading from the driver, ignored when writing to the driver, except when alpha blending has been negotiated for a Video Overlay or Video Output Overlay.

Bảng tiếp theo liệt kê các định dạng YUV 4:4:4 được đóng gói với 8 bit cho mỗi thành phần. Chúng được đặt tên dựa trên thứ tự của các thành phần Y, Cb và Cr được lưu trữ trong bộ nhớ và tổng số bit trên mỗi pixel. Ví dụ: VUYX32 định dạng lưu trữ một pixel có CrZZ0000ZZ trong byte đầu tiên, CbZZ0001ZZ trong byte đầu tiên byte thứ hai và Y’ZZ0002ZZ ở byte thứ ba.

Packed YUV Image Formats (8bpc)

Identifier

Code

Byte 0

Byte 1

Byte 2

Byte 3

V4L2_PIX_FMT_YUV32

‘YUV4’

A7-0

Y’7-0

Cb7-0

Cr7-0

V4L2_PIX_FMT_AYUV32

‘AYUV’

A7-0

Y’7-0

Cb7-0

Cr7-0

V4L2_PIX_FMT_XYUV32

‘XYUV’

X7-0

Y’7-0

Cb7-0

Cr7-0

V4L2_PIX_FMT_VUYA32

‘VUYA’

Cr7-0

Cb7-0

Y’7-0

A7-0

V4L2_PIX_FMT_VUYX32

‘VUYX’

Cr7-0

Cb7-0

Y’7-0

X7-0

V4L2_PIX_FMT_YUVA32

‘YUVA’

Y’7-0

Cb7-0

Cr7-0

A7-0

V4L2_PIX_FMT_YUVX32

‘YUVX’

Y’7-0

Cb7-0

Cr7-0

X7-0

V4L2_PIX_FMT_YUV24

‘YUV3’

Y’7-0

Cb7-0

Cr7-0

-

Lưu ý

  • The alpha component is expected to contain a meaningful value that can be used by drivers and applications.

  • The padding bits contain undefined values that must be ignored by all applications and drivers.

Bảng tiếp theo liệt kê các định dạng YUV 4:4:4 được đóng gói với 12 bit cho mỗi thành phần. Mở rộng số bit trên mỗi thành phần lên 16 bit, dữ liệu ở bit cao, số 0 ở bit thấp, được sắp xếp theo thứ tự endian nhỏ, lưu trữ 1 pixel trong 6 byte.

Packed YUV 4:4:4 Image Formats (12bpc)

Identifier

Code

Byte 1-0

Byte 3-2

Byte 5-4

Byte 7-6

Byte 9-8

Byte 11-10

V4L2_PIX_FMT_YUV48_12

‘Y312’

Y’0

Cb0

Cr0

Y’1

Cb1

Cr1

2.7.1.1.2. Lấy mẫu con 4:2:2

Các định dạng này, thường được gọi là YUYV hoặc YUY2, lấy mẫu màu các thành phần theo chiều ngang bằng 2, lưu trữ 2 pixel trong một thùng chứa. thùng chứa là 32 bit cho định dạng 8 bit và 64 bit cho định dạng 10 bit trở lên.

Các định dạng YUYV được đóng gói với hơn 8 bit cho mỗi thành phần được lưu trữ dưới dạng bốn Từ nhỏ 16-bit. Các bit quan trọng nhất của mỗi từ chứa một thành phần và các bit có ý nghĩa nhỏ nhất là phần đệm bằng 0.

Packed YUV 4:2:2 Formats in 32-bit container

Identifier

Code

Byte 0

Byte 1

Byte 2

Byte 3

Byte 4

Byte 5

Byte 6

Byte 7

V4L2_PIX_FMT_UYVY

‘UYVY’

Cb0

Y’0

Cr0

Y’1

Cb2

Y’2

Cr2

Y’3

V4L2_PIX_FMT_VYUY

‘VYUY’

Cr0

Y’0

Cb0

Y’1

Cr2

Y’2

Cb2

Y’3

V4L2_PIX_FMT_YUYV

‘YUYV’

Y’0

Cb0

Y’1

Cr0

Y’2

Cb2

Y’3

Cr2

V4L2_PIX_FMT_YVYU

‘YVYU’

Y’0

Cr0

Y’1

Cb0

Y’2

Cr2

Y’3

Cb2

Packed YUV 4:2:2 Formats in 64-bit container

Identifier

Code

Word 0

Word 1

Word 2

Word 3

V4L2_PIX_FMT_Y210

‘Y210’

Y’0 (bits 15-6)

Cb0 (bits 15-6)

Y’1 (bits 15-6)

Cr0 (bits 15-6)

V4L2_PIX_FMT_Y212

‘Y212’

Y’0 (bits 15-4)

Cb0 (bits 15-4)

Y’1 (bits 15-4)

Cr0 (bits 15-4)

V4L2_PIX_FMT_Y216

‘Y216’

Y’0 (bits 15-0)

Cb0 (bits 15-0)

Y’1 (bits 15-0)

Cr0 (bits 15-0)

ZZ0001ZZ Mẫu sắc độ là ZZ0000ZZ theo chiều ngang.

2.7.1.1.3. Lấy mẫu con 4:1:1

Định dạng này lấy mẫu con các thành phần sắc độ theo chiều ngang bằng 4, lưu trữ 8 pixel trong 12 byte.

Packed YUV 4:1:1 Formats

Identifier

Code

Byte 0

Byte 1

Byte 2

Byte 3

Byte 4

Byte 5

Byte 6

Byte 7

Byte 8

Byte 9

Byte 10

Byte 11

V4L2_PIX_FMT_Y41P

‘Y41P’

Cb0

Y’0

Cr0

Y’1

Cb4

Y’2

Cr4

Y’3

Y’4

Y’5

Y’6

Y’7

Lưu ý

Do not confuse V4L2_PIX_FMT_Y41P with V4L2_PIX_FMT_YUV411P. Y41P is derived from “YUV 4:1:1 packed”, while YUV411P stands for “YUV 4:1:1 planar”.

ZZ0001ZZ Mẫu sắc độ là ZZ0000ZZ theo chiều ngang.