Lưu ý
Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.
- Bản gốc:
- Người dịch:
Google Translate (machine translation)
- Phiên bản gốc:
8541d8f725c6
Cảnh báo
Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.
Trình điều khiển hạt nhân max8688¶
Chip được hỗ trợ:
Tối đa MAX8688
Tiền tố: ‘max8688’
Địa chỉ được quét: -
Bảng dữ liệu: ZZ0000ZZ
Tác giả: Guenter Roeck <linux@roeck-us.net>
Sự miêu tả¶
Trình điều khiển này hỗ trợ giám sát phần cứng cho Bộ nguồn kỹ thuật số Maxim MAX8688 Bộ điều khiển/Màn hình với giao diện PMBus.
Trình điều khiển là trình điều khiển máy khách cho trình điều khiển PMBus cốt lõi. Xin vui lòng xem Kernel driver pmbus để biết chi tiết về trình điều khiển máy khách PMBus.
Ghi chú sử dụng¶
Trình điều khiển này không tự động phát hiện thiết bị. Bạn sẽ phải khởi tạo thiết bị một cách rõ ràng. Vui lòng xem How to instantiate I2C devices để biết chi tiết.
Hỗ trợ dữ liệu nền tảng¶
Trình điều khiển hỗ trợ dữ liệu nền tảng trình điều khiển PMBus tiêu chuẩn.
Mục nhập hệ thống¶
Các thuộc tính sau được hỗ trợ. Giới hạn là đọc-ghi; tất cả những thứ khác thuộc tính chỉ đọc.
in1_min Điện áp tối thiểu. Từ đăng ký VOUT_UV_WARN_LIMIT. in1_max Điện áp tối đa. Từ đăng ký VOUT_OV_WARN_LIMIT. in1_lcrit Điện áp tối thiểu tới hạn. Đăng ký VOUT_UV_FAULT_LIMIT. in1_crit Điện áp tối đa tới hạn. Từ VOUT_OV_FAULT_LIMIT
đăng ký.
in1_min_alarm Báo động điện áp thấp. Từ trạng thái VOLTAGE_UV_WARNING. in1_max_alarm Báo động điện áp cao. Từ trạng thái VOLTAGE_OV_WARNING. in1_lcrit_alarm Báo động điện áp thấp tới mức nghiêm trọng. Từ VOLTAGE_UV_FAULT
trạng thái.
- in1_crit_alarm Báo động điện áp cao tới hạn. Từ VOLTAGE_OV_FAULT
trạng thái.
in1_highest Điện áp tối đa lịch sử. in1_reset_history Viết bất kỳ giá trị nào để thiết lập lại lịch sử.
curr1_label “iout1” curr1_input Đo dòng điện. Từ đăng ký READ_IOUT. curr1_max Dòng điện tối đa. Từ đăng ký IOUT_OC_WARN_LIMIT. Curr1_crit Dòng tối đa tới hạn. Từ IOUT_OC_FAULT_LIMIT
đăng ký.
curr1_max_alarm Báo động cao hiện tại. Từ đăng ký IOUT_OC_WARN_LIMIT. curr1_crit_alarm Báo động nghiêm trọng hiện tại ở mức cao. Từ trạng thái IOUT_OC_FAULT. curr1_highest Dòng điện tối đa lịch sử. curr1_reset_history Viết bất kỳ giá trị nào để thiết lập lại lịch sử.
temp1_input Đo nhiệt độ. Từ đăng ký READ_TEMPERATURE_1. temp1_max Nhiệt độ tối đa. Từ đăng ký OT_WARN_LIMIT. temp1_crit Nhiệt độ cao tới hạn. Từ đăng ký OT_FAULT_LIMIT. temp1_max_alarm Báo động nhiệt độ chip cao. Đặt bằng cách so sánh
READ_TEMPERATURE_1 với OT_WARN_LIMIT nếu TEMP_OT_WARNING trạng thái được thiết lập.
- temp1_crit_alarm Báo động nhiệt độ chip tới hạn cao. Đặt bằng cách so sánh
READ_TEMPERATURE_1 với OT_FAULT_LIMIT nếu TEMP_OT_FAULT trạng thái được thiết lập.
temp1_highest Nhiệt độ tối đa lịch sử. temp1_reset_history Viết bất kỳ giá trị nào để thiết lập lại lịch sử. =====================================================================================