Vietnamese (machine translation)

Lưu ý

Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.

Bản gốc:

ioctl VIDIOC_REMOVE_BUFS

Người dịch:

Google Translate (machine translation)

Phiên bản gốc:

8541d8f725c6

Cảnh báo

Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.

7.53. ioctl VIDIOC_REMOVE_BUFS

7.53.1. Tên

VIDIOC_REMOVE_BUFS - Xóa bộ đệm khỏi hàng đợi

7.53.2. Tóm tắt

VIDIOC_REMOVE_BUFS

ZZ0000ZZ

7.53.3. Đối số

ZZ0001ZZ

Bộ mô tả tệp được trả về bởi ZZ0000ZZ.

ZZ0001ZZ

Con trỏ tới cấu trúc ZZ0000ZZ.

7.53.4. Sự miêu tả

Các ứng dụng có thể tùy chọn gọi ZZ0000ZZ ioctl tới loại bỏ bộ đệm khỏi hàng đợi. Hỗ trợ ioctl ZZ0001ZZ là bắt buộc để kích hoạt ZZ0002ZZ. Ioctl này khả dụng nếu khả năng ZZ0005ZZ được đặt trên hàng đợi khi ZZ0003ZZ hoặc ZZ0004ZZ được gọi.

type v4l2_remove_buffers
struct v4l2_remove_buffers

__u32

index

The starting buffer index to remove. This field is ignored if count == 0.

__u32

count

The number of buffers to be removed with indices ‘index’ until ‘index + count - 1’. All buffers in this range must be valid and in DEQUEUED state. ioctl VIDIOC_REMOVE_BUFS will always check the validity of type, if it is invalid it returns EINVAL error code. If count is set to 0 ioctl VIDIOC_REMOVE_BUFS will do nothing and return 0.

__u32

type

Type of the stream or buffers, this is the same as the struct v4l2_format type field. See v4l2_buf_type for valid values.

__u32

reserved[13]

A place holder for future extensions. Drivers and applications must set the array to zero.

7.53.5. Giá trị trả về

Khi thành công, trả về 0, lỗi -1 và biến ZZ0001ZZ được đặt một cách thích hợp. Các mã lỗi chung được mô tả tại Chương ZZ0000ZZ. Nếu xảy ra lỗi thì không bộ đệm sẽ được giải phóng và một trong các mã lỗi bên dưới sẽ được trả về:

EBUSY

Tệp I/O đang được tiến hành. Một hoặc nhiều bộ đệm trong phạm vi ZZ0000ZZ đến ZZ0001ZZ thì không ở trạng thái DEQUEUED.

EINVAL

Một hoặc nhiều bộ đệm trong phạm vi ZZ0000ZZ đến ZZ0001ZZ không tồn tại trong hàng đợi. Loại bộ đệm (trường ZZ0002ZZ) không hợp lệ.