Lưu ý
Mục đích của file này là để độc giả tiếng Việt có thể đọc và hiểu tài liệu nhân kernel dễ dàng hơn, không phải để tạo ra một nhánh tài liệu riêng. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc cập nhật nào cho file này, vui lòng thử cập nhật file tiếng Anh gốc trước. Nếu bạn thấy có sự khác biệt giữa bản dịch và bản gốc, hoặc có vấn đề về bản dịch, vui lòng gửi góp ý hoặc patch cho người dịch của file này, hoặc nhờ người bảo trì và người review tài liệu tiếng Việt giúp đỡ.
- Bản gốc:
- Người dịch:
Google Translate (machine translation)
- Phiên bản gốc:
8541d8f725c6
Cảnh báo
Tài liệu này được dịch tự động bằng máy và chưa được review bởi người dịch. Nội dung có thể không chính xác hoặc khó hiểu ở một số chỗ. Khi có sự khác biệt với bản gốc, bản gốc luôn là chuẩn. Bản dịch chất lượng cao (được review) được đặt trong thư mục vi_VN/.
7.19. ioctl VIDIOC_ENUMOUTPUT¶
7.19.1. Tên¶
VIDIOC_ENUMOUTPUT - Liệt kê đầu ra video
7.19.2. Tóm tắt¶
-
VIDIOC_ENUMOUTPUT¶
ZZ0000ZZ
7.19.3. Đối số¶
- ZZ0001ZZ
Bộ mô tả tệp được trả về bởi ZZ0000ZZ.
- ZZ0001ZZ
Con trỏ tới cấu trúc ZZ0000ZZ.
7.19.4. Sự miêu tả¶
Để truy vấn các thuộc tính của ứng dụng đầu ra video, hãy khởi tạo Trường ZZ0002ZZ của cấu trúc ZZ0000ZZ và gọi ZZ0001ZZ có con trỏ tới cấu trúc này. Trình điều khiển lấp đầy phần còn lại của cấu trúc hoặc trả về mã lỗi ZZ0003ZZ khi chỉ số nằm ngoài giới hạn. Để liệt kê tất cả các ứng dụng đầu ra sẽ bắt đầu ở chỉ số 0, tăng dần một cho đến khi trình điều khiển quay trở lại ZZ0004ZZ.
-
type v4l2_output¶
__u32 |
|
Identifies the output, set by the application. |
__u8 |
|
Name of the video output, a NUL-terminated ASCII string, for example: “Vout”. This information is intended for the user, preferably the connector label on the device itself. |
__u32 |
|
Type of the output, see Output Type. |
__u32 |
|
Drivers can enumerate up to 32 video and audio outputs. This field shows which audio outputs were selectable as the current output if this was the currently selected video output. It is a bit mask. The LSB corresponds to audio output 0, the MSB to output 31. Any number of bits can be set, or none. When the driver does not enumerate audio outputs no bits must be set. Applications shall not interpret this as lack of audio support. Drivers may automatically select audio outputs without enumerating them. For details on audio outputs and how to select the current output see Audio Inputs and Outputs. |
__u32 |
|
Output devices can have zero or more RF modulators. When the
|
|
Every video output supports one or more different video standards. This field is a set of all supported standards. For details on video standards and how to switch see Video Standards. |
|
__u32 |
|
This field provides capabilities for the output. See Output capabilities for flags. |
__u32 |
|
Reserved for future extensions. Drivers must set the array to zero. |
|
1 |
This output is an analog TV modulator. |
|
2 |
Any non-modulator video output, for example Composite Video,
S-Video, HDMI. The naming as |
|
3 |
The video output will be copied to a video overlay. |
|
0x00000002 |
This output supports setting video timings by using
|
|
0x00000004 |
This output supports setting the TV standard by using
|
|
0x00000008 |
This output supports setting the native size using the
|
7.19.5. Giá trị trả về¶
Khi thành công, trả về 0, lỗi -1 và biến ZZ0001ZZ được đặt một cách thích hợp. Các mã lỗi chung được mô tả tại Chương ZZ0000ZZ.
- EINVAL
Cấu trúc ZZ0000ZZ ZZ0001ZZ đã hết giới hạn.